Bước tới nội dung

Chữ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:42, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (tự) /d͡zɨH/ ký hiệu dùng để ghi chép
    chữ Hán: Hán tự
    một chữ thầy, nửa chữ cũng là thầy: nhất tự vi sư, bán tự vi sư
Tập tin:Chữ Nôm khảm xà cừ trên điếu ống.jpg
Chữ Nôm khảm xà cừ trên điếu ống