Bước tới nội dung

Gượng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:14, ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (cưỡng) /ɡɨɐŋ/ tự ép mình phải làm, cố gắng phải làm; (nghĩa chuyển) không tự nhiên do cố ép
    gượng cười
    gắng gượng
    gượng dậy
    không gượng nổi nữa
    gượng gạo
    gượng ép
    giọng văn gượng quá

Xem thêm