Bước tới nội dung

Hòm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:43, ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (hàm) /hom/ đồ đựng hình hộp, có nắp đậy kín; (nghĩa chuyển) quan tài
    hòm đựng tiền
    hòm quần áo
    tay hòm chìa khóa
    nằm hòm
    trại hòm
    xe hòm
  • Hòm dụng cụ
  • Xe hòm