Bước tới nội dung

Cà rem

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 04:32, ngày 31 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) crème(/kʁɛm/) món ăn làm từ sữa (hoặc nước), đường cùng hương liệu trộn lẫn, được đông lạnh, thường có dạng que hoặc viên tròn
    que cà rem
    cà rem sầu riêng
Cà rem dưa hấu