Bước tới nội dung

Khum

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:55, ngày 15 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (khâm) /kʰˠiɪm/ ("cúi đầu") cúi, uốn cong lưng; cong vồng lên hay lõm xuống; (cũng) khom
    khum lưng
    hai bàn tay khum lại để hứng nước