Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gửi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 18:08, ngày 13 tháng 5 năm 2023 của
imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
寄
(
kí
)
/*C.[k](r)aj-s/
[cg1]
chuyển đến người khác thông qua trung gian; giao cho người khác đảm nhận;
(nghĩa chuyển)
trả lại;
(nghĩa chuyển)
nhờ vào, nương vào;
(cũng)
gởi
[a]
 
gửi
thư
gửi
hàng
gửi
nhà
trẻ
gửi
con
ra
tỉnh
gửi
lại
tiền
gửi
lại
mấy
món đồ
ăn
gửi
sống
gửi
Chú thích
^
Gởi
là âm cổ hơn của
gửi
.
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
cới
(
Chứt
)
/pakɨəj⁴/
(
Thổ
)
/kəːj⁵/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ɣɨəj⁵⁶/
(Làng Lỡ)
(
Kháng
)
/kaəj/