Bước tới nội dung

Nghì

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:36, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (nghĩa) [a] &nbsp nghĩa, quan hệ tình cảm tốt, trước sau như một
    nghì
    ăn nhân nghì
    ông sư ngãi, bà vãi nghì
    làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Khách Gia) /ngi/(Triều Châu) /ngi6/.