Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:32, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) () /muo/ [cg1] dùng tay để sờ và cảm nhận; (nghĩa chuyển) làm, can thiệp vào, tham gia vào
    sờ
    đừng vào đấy
    máy
    đâu hỏng đấy
    ăn thì có, thì không
    đừng vào việc này
    chẳng thấy vào bài tập
    không ai đến

Từ cùng gốc

  1. ^