Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhơ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 17:42, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
洳
(
như
)
/ȵɨʌ/
("bùn lầy")
[cg1]
bẩn;
(nghĩa chuyển)
xấu xa
nhơ
nhuốc
nhơ
bẩn
nhơ
nhác
Ví
bằng
theo
thói
người
ta
Uốn
lưng
co
gối
cũng
nhơ
một
đời
Từ cùng gốc
^
dơ