Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sứ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 00:14, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
瓷
(
từ
)
/d͡ziɪ/
sản phẩm làm từ đất sét trắng (
cao lanh
) nung, thường có tráng men, bề mặt bóng
bát
sứ
đĩa
sứ
sứ
cách điện
Tập tin:Porcelain jar from Vietnam, mid- to late 15th century, Lowe Art Museum.JPG
Hũ sứ có nắp đậy, niên đại khoảng cuối thế kỷ 15 (Việt Nam)