Bước tới nội dung

Thiêng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:56, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (tinh) /t͡siᴇŋ/ có phép mầu nhiệm, khiến người khác tin sợ; (nghĩa chuyển) dự báo, dự kiến đúng
    bùa thiêng
    hùm thiêng
    ma thiêng nước độc
    thờ thiêng, kiêng lành
    lời nói thiêng
    miệng thiêng thật