Bước tới nội dung

Tơ-rớt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:22, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Anh) trust(/tɹʌst/)(Pháp) trust(/tʁœst/) một nhóm các công ty lớn hoạt động chặt chẽ với nhau vì lợi ích chung, thường có tính độc quyền, kiểm soát thị trường; (cũng) tờ-rớt
    tơ-rớt dầu lửa
    tơ-rớt thép
    chống tơ-rớt
Sơ đồ tơ-rớt gia tộc Rockefeller-Morgan