Núp
- (Proto-Mon-Khmer) /*ɗəp [1] ~ *ɗəəp [1] ~ *ɗap [1] ~ *ɗaap [1] ~ *ɗup [1] ~ *ɗuup [1] ~ *ɗuəp [1]/ ("đậy, che") [cg1] giấu mình sau một vật nào đó để trốn hoặc được che chở; (nghĩa chuyển) dựa vào; (nghĩa chuyển) dùng cái gì đó làm vỏ bọc để che giấu cái thực tế