Bước tới nội dung

Đẳng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:25, ngày 7 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (đắng) ("ghế") (cũ) bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ
    trứng để đầu đẳng