Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Phản
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Trang đặc biệt
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:32, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
板
(
bản
)
/*praːnʔ/
("ván")
bộ ván to và phẳng kê cao lên để nằm;
(cũng)
sập
,
(phương ngữ)
ván
tấm
phản
đóng
giường
đóng phả
Chồng
còng
lấy
vợ
cũng
còng
Nằm
phản
thì chật,
nằm
nong
thì vừa
Gái
có
chồng
như gông đeo
cổ
Gái
không
chồng
như
phản
gỗ
long
đanh
Phản gỗ khảm xà cừ
Tấm phản đơn giản thế kỉ 19