Bước tới nội dung

Vái

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:54, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (bái) /pˠɛiH/ chắp tay cúi đầu thể hiện sự kính trọng
    vái lạy
    Có bệnh thì vái tứ phương
Người đàn ông vái lạy