Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:13, ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*loh [1]/ ("mở ra; đi ra") [cg1](Proto-Vietic) /*ʔa-loh [2]/ ("đi ra") [cg2] thò ra, nhô lên
    dạng
    lấp
    đầu ra khỏi hang
    mặt trời mới
    mặt ra nhìn
    ra khỏi đám mây
    đèn pin vào
  2. xem lúa
Tập tin:Knabino rigardas folkloran prezentadon por turistoj tra kradita fenestro (distrikto Mai Chau, Vjetnamio) 02.jpg
Em bé ló đầu qua cửa sổ

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.