Bước tới nội dung

Len

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:40, ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) laine(/lɛn/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-laine.wav sợi làm từ lông cừu
    áo len
    khăn len
  2. (Pháp) plinthe(/plɛ̃t/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-plinthe.wav phần trang trí nổi ở mép chân tường, thường làm bằng gạch ốp, nhựa, hoặc gỗ
    len tường
    len gạch