Bước tới nội dung

Thêu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:03, ngày 16 tháng 12 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (thâu) (cũ) dụng cụ xắn đất, giống cái mai
  2. (Hán trung cổ) () /sɨuH/ dùng kim đính sợi chỉ lên vải để tạo ra các hình thù trang trí
    vải thêu
    thêu thùa
    thêu dệt
Tranh thêu thời Nguyễn