Bước tới nội dung

Giăng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:28, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán thượng cổ) (trương) /*C.traŋ/ mở căng ra trên mặt phẳng
    giăng lưới
    nhện giăng
  2. xem trăng
Tập tin:Spider net with water drops 6493.jpg
Nhện chăng tơ