Bước tới nội dung

Kèn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:30, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. xem kèng
  2. (Proto-Tai) ? [cg1] nhạc cụ thổi làm từ gỗ hoặc kim loại, thường có một đầu tòe rộng; (nghĩa chuyển) thiết bị gắn trên xe để tạo tiếng kêu ra hiệu
    kèn bầu
    kèn tế
    trống đánh xuôi kèn thổi ngược
    bóp kèn
    nhấn kèn

Từ cùng gốc

  1. ^