Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cát
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:29, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ksac
[1]
~ *ksaac
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*t-kaːc
[2]
/
[cg2]
tinh thể thạch anh nhỏ, mịn, thường có màu ngả vàng
cồn
cát
cát
xây dựng
dã tràng
xe
cát
xem
mũ cát
Tập tin:Vietnam, Mui Ne sand dune.jpg
Đồi cát Mũi Né
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ខ្សាច់
(
/khsac/
)
(Pear)
/khsàc/
(Chong)
/ksɛc/
(Souei)
/səkaac/
(Kui)
/skaːc/
^
(
Bắc Trung Bộ
)
gát
(
Mường
)
cách
(
Thổ
)
/ɣaːt⁷/
(Làng Lỡ)
(
Chứt
)
/təkaːc⁷/
(
Chứt
)
/təkaːc/
(Arem)
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.