Bước tới nội dung

Phỉnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:12, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (phiến) /pin3-2/ thẻ cứng hình tròn dùng để đặt cược trong trò đánh bạc
    phỉnh cược
    đặt phỉnh
  2. (Quảng Đông) (phiến) /pin3/ ("lừa gạt")[?][?] lừa gạt bằng lời nói khéo léo, ngon ngọt
    lừa phỉnh
    phỉnh nịnh
    bị người ta phỉnh
    phỉnh phờ
Các loại phỉnh