Bước tới nội dung

Gác ba ga

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:52, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) porte(/pɔʁt) bagage(ba.ɡaʒ/) [a] &nbsp khung kim loại ở phía sau xe đạp, thường dùng để chở hàng hóa hoặc chở người
    ngồi trên gác ba ga ê cả mông
    buộc hàng vào gác ba ga xe đạp
Gác ba ga xe đạp

Chú thích

  1. ^ Từ đúng là poóc ba ga, nhưng do bị ảnh hưởng của các từ gác đờ bugác đờ sên nên bị nhầm thành gác ba ga.