Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Kíp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:36, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
急
(
cấp
)
/kˠiɪp̚/
[cg1]
(cũ)
vội, cần làm ngay
cần
kíp
việc
kíp
lắm
kíp
chầy
(
Pháp
)
équipe
(
/e.kip/
)
("đội, nhóm")
nhóm người cùng làm việc với nhau;
(nghĩa chuyển)
khoảng thời gian làm việc cố định trong ngày
kíp
trực
một
kíp
thợ
làm
kíp
đêm
ca
kíp
Từ cùng gốc
^
gấp