Bước tới nội dung

Nhíp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:18, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Tai) /*ɲepᴰ [1]/ [cg1] (cũ) khâu vá lại chỗ rách
    nhíp lại đường chỉ
    nhíp chỗ rách
  2. (Hán trung cổ) (nhiếp) /ɳˠiᴇp̚/ dụng cụ gồm hai thanh kim loại mỏng được gắn chặt một đầu, dùng để kẹp giữ và nhổ râu, tóc; (cũng) díp
    nhíp nhổ râu
    nhổ tóc sâu bằng nhíp
  3. (Pháp) canif(/ka.nif/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-canif.wav dao bỏ túi có lưỡi gấp gọn được vào cán
    dao nhíp

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.