Bước tới nội dung

Xúp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:06, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) soupe(/sup/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-soupe.wav món ăn lỏng, nấu từ thịt và rau, có thể loãng hoặc sệt; bột gia vị hỗn hợp để nấu canh; (cũng) súp
    ăn xúp
    muỗng xúp
    nước xúp
    xúp cua
    xúp ngô
    xúp bột
    xúp gia vị
    thêm xúp cho mặn
  2. (Pháp) supplémentaire(/sy.ple.mɑ̃.tɛʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Eihel-supplément.wav ("thêm") [a] &nbsp phụ trội, thêm vào; (cũng) súp
    tiền xúp
    làm giờ xúp
    nhà xe bán thêm ghế xúp
  3. (Pháp) supprimer(/sy.pʁi.me/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Benoît Prieur-supprimer.wav bỏ đi, loại đi
    xúp khoản tiền thưởng
    quan đã xúp điều lệ đó
    xúp phụ cấp
Tập tin:Súp cua.jpg
Xúp cua

Chú thích

  1. ^ Supplémentaire vẫn thường được nói và viết tắt thành supp.