Bước tới nội dung

Chà tây

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:40, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨌꨓꨬ(/ca-teɪ/) (Trung Bộ) dụng cụ chặt có lưỡi nằm vuông góc với cán, nhìn giống cái cuốc nhỏ; (cũng) chà tay
    cái chà tây
    chà tây dùng trong lễ phạt mộc
Cái chà tây