Bước tới nội dung

Cu li

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:28, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
  1. (Hindi) क़ु(/qu)ली(lī/)[?][?](Pháp) coolie(/ku.li/) người lao động nặng nhọc giá rẻ; nô lệ
    cu li kéo xe
Cu li khuân vác tại Calcutta, Ấn Độ