Nắc nia

Phiên bản vào lúc 23:40, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) អ្នកងារ(/neak.ŋie/) ("người hầu") (Nam Bộ) kẻ làm tay chân cho quân Pháp
    Đừng ham làm chức nắc nia
    Ngày sau như thể đìa quên nôm