Bước tới nội dung

Gác-măng-giê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:34, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) garde-manger(/ɡaʁ.d(ə).mɑ̃.ʒe/) chạn bát, tủ nhỏ và thông thoáng, đặt trong bếp để chứa bát đĩa và thức ăn; (cũng) sập-băng-rê, gạc-con-giê, gạc-con-rê, gạc-măng-giê, gập-măng-giê, gạc-măng-rê
    tủ gác-măng-giê
    cất thịt vào gác-măng-giê khóa lại
Gác-măng-giê bằng tre