Bước tới nội dung

Gác-măng-giê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) garde-manger(/ɡaʁ.d(ə).mɑ̃.ʒe/) chạn bát, tủ nhỏ và thông thoáng, đặt trong bếp để chứa bát đĩa và thức ăn; (cũng) sập-băng-rê, gạc-con-giê, gạc-con-rê, gạc-măng-giê, gập-măng-giê, gạc-măng-rê
    tủ gác-măng-giê
    cất thịt vào gác-măng-giê khóa lại
Gác-măng-giê bằng tre