Bước tới nội dung

Đằm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:37, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

{{ |= không còn sợ hay ngại }}

  1. (Hán thượng cổ) (đạm) /*daːms/ kín đáo, yên tĩnh, không lộ cảm xúc nóng nảy; (nghĩa chuyển) êm, không xóc nảy, không nghiêng ngả; (nghĩa chuyển) êm dịu và có cảm xúc; (cũng) đầm
    đằm tính
    tính ông ấy rất đằm
    xe chạy đằm
    thuyền chở nặng nên rất đằm
    giọng hát đằm
    đằm thắm
  2. xem đầm1

dạn,# (Hán) (đảm){{note|So sánh với (Bắc Trung Bộ) đản