Bước tới nội dung

Dạn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:34, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Tạo trang mới với nội dung “# {{etym|hán|{{ruby|膽|đảm}}|}}{{note|So sánh với {{w|btb|đản}}, {{w|Teochew|{{nb|/dan{{s|2}}/}}}}, {{w|Hokkien|{{nb|/táⁿ/}}}}.}} không nhút nhát, không e sợ, không rụt rè; {{chuyển}} đã quen, không còn sợ hay ngại #: bạo dạn #: mạnh dạn #: dạn dĩ #: dày dạn #: dạn nắng #: dạn với mưa gió #: mặt dạn mày dày #: chó dạn người {{notes}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (đảm) [a] &nbsp không nhút nhát, không e sợ, không rụt rè; (nghĩa chuyển) đã quen, không còn sợ hay ngại
    bạo dạn
    mạnh dạn
    dạn dĩ
    dày dạn
    dạn nắng
    dạn với mưa gió
    mặt dạn mày dày
    chó dạn người

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Bắc Trung Bộ) đản, (Triều Châu) /dan2/, (Phúc Kiến) /táⁿ/.