Dạn
Giao diện
- (Hán)
膽 [a] không nhút nhát, không e sợ, không rụt rè; (nghĩa chuyển) đã quen, không còn sợ hay ngại- bạo dạn
- mạnh dạn
- dạn dĩ
- dày dạn
- dạn nắng
- dạn với mưa gió
- mặt dạn mày dày
- chó dạn người
Chú thích
- ^ So sánh với (Bắc Trung Bộ) đản, (Triều Châu) /dan2/, (Phúc Kiến) /táⁿ/.