Bước tới nội dung

Dạn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) (đảm) [a] &nbsp không nhút nhát, không e sợ, không rụt rè; (nghĩa chuyển) đã quen, không còn sợ hay ngại
    bạo dạn
    mạnh dạn
    dạn
    dày dạn
    dạn nắng
    dạn với mưa gió
    mặt dạn mày dày
    chó dạn người

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Bắc Trung Bộ) đản, (Triều Châu) /dan2/, (Phúc Kiến) /táⁿ/.