Bước tới nội dung

Chắn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:57, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (trấn) /ʈˠiɪn/ [cg1] [a] &nbsp ngăn lại, giữ lại không cho qua; che lại
    đứng chắn giữa đường
    cây chắn gió
    che chắn
    chắn phòng ngủ ra làm hai
Thanh chắn đường

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /zan3/Tập tin:Yue-鎮.mp3.

Từ cùng gốc