Bước tới nội dung

Thộn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:18, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “(hak\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”)
  1. (Hán thượng cổ) (độn) /*duːns/ [a] &nbsp ngây ngô, ngờ nghệch
    đứng thộn mặt ra

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Khách Gia) /thun/Tập tin:Hak-鈍-thun.mp3(Mân Nam) /tùn/.