Bước tới nội dung

Thói

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:46, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán trung cổ) (thái) /tʰʌiH/ ("cử chỉ, hành động, lời nói") cách sống, cách hoạt động đã thành nếp, thường có ý không tốt
    quen thói
    thói chua ngoa
    thói hư tật xấu
    đất lề quê thói
    thói đời = thế thái