Cay
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*h[ə]r [1] ~ *h[əə]r [1]/ ("nóng rát, nhói")[?][?] [cg1] → (Proto-Mon-Khmer) /*k-h[ə]r ~ *k-h[əə]r/[?][?] ("làm cho nóng rát, làm cho nhói") → (Proto-Vietic) /*kal/[?][?] [cg2] mùi vị nóng tê, hăng nồng; cảm giác bỏng rát khó chịu ở mắt hoặc mũi; (nghĩa chuyển) cảm giác bực bội, tức tối do bị thua thiệt hoặc gặp phải chuyện xấu; (nghĩa chuyển) có tính cách xấu, thường xăm soi, phê phán người khác
- ớt nào là ớt chẳng cay
- gừng cay muối mặn
- lẩu tôm chua cay
- cay sè mắt
- sống mũi cay cay
- bình xịt hơi cay
- cay cú
- thua một vố rất cay
- càng nghĩ càng cay
- thói đời cay nghiệt
- miệng lưỡi cay độc
