Bước tới nội dung

Cay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*h[ə]r [1] ~ *h[əə]r [1]/ ("nóng rát, nhói")[?][?] [cg1] → (Proto-Mon-Khmer) /*k-h[ə]r ~ *k-h[əə]r/[?][?] ("làm cho nóng rát, làm cho nhói") → (Proto-Vietic) /*kal/[?][?] [cg2] mùi vị nóng tê, hăng nồng; cảm giác bỏng rát khó chịu ở mắt hoặc mũi; (nghĩa chuyển) cảm giác bực bội, tức tối do bị thua thiệt hoặc gặp phải chuyện xấu; (nghĩa chuyển) có tính cách xấu, thường xăm soi, phê phán người khác
    ớt nào là ớt chẳng cay
    gừng cay muối mặn
    lẩu tôm chua cay
    cay sè mắt
    sống mũi cay cay
    bình xịt hơi cay
    cay cú
    thua một vố rất cay
    càng nghĩ càng cay
    thói đời cay nghiệt
    miệng lưỡi cay độc
Ớt cay

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ហឹរ(/haə/) ("cay, nóng")
      • (Bru) /ʔahar/ ("cay")
      • (Pa Kô) ahár ("cay")
      • (Chơ Ro) /həːr/ ("đau, nhói")
      • (Ba Na) /haːr/ ("đắng, cay nồng, mạnh")
      • (Giẻ) /har/ ("cay")
      • (Triêng) /har/ ("cay")
      • (Kuy) /ʔaːhar/ ("vị nóng (gừng)")
      • (Alak) /har/
      • (Nyaheun) /har/ ("cay")
      • (Sapuan) /har/ ("cay")
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF