Bước tới nội dung

Ngửi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:52, ngày 9 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (hấp) /*qʰ(r)əp/ ("hít vào")(Proto-Vietic) /*t-ŋəs/ ("hít thở") dùng mũi để cảm nhận mùi; (cũng) hửi
    ngửi mùi