Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vò
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:33, ngày 17 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*vɔː/
[cg1]
hũ lớn bằng đất nung, thường để đựng nước hoặc rượu
vò
rượu
vò
nước
mắm
Vò ủ rượu
Từ cùng gốc
^
(
Tày Poọng
)
/vɔː/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/vaw/
(Toum)