Bước tới nội dung

Mửa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:12, ngày 1 tháng 1 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*ɓah/ [cg1] nôn, ói, tống những thứ mới ăn ra ngoài qua đường miệng
    nôn mửa
    ăn như rồng cuốn, nói như rồng leo, làm như mèo mửa
Tập tin:MOREmoji puke.svg
Hình biểu cảm nôn mửa

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường)