Bước tới nội dung

Râu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:50, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (tu) /*so/(Proto-Vietic) /*-soː/ lông cứng mọc ở cằm và phía trên môi; sợi dài ở đầu một số động vật; sợi dài ở một số loài thực vật
    râu hùm, hàm én, mày ngài
    dao cạo râu
Râu quai nón