Bước tới nội dung

Chớp nhoáng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:17, ngày 5 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Việt trung đại) chớp nháng hết sức nhanh chóng, chỉ trong thời gian rất ngắn [a] &nbsp
    hành động chớp nhoáng
    tấn công chớp nhoáng

Chú thích

  1. ^ Từ chớp nháng nghĩa gốc là ánh sáng lóe lên khi có chớp đánh, từ đó mang thêm nét nghĩa việc gì đó xảy ra rất nhanh (nhanh như chớp).