Bước tới nội dung

Đào

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:18, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*daːw/ [cg1] tạo khoảng trống dưới đất bằng cách di chuyển đất đá ra ngoài
    đào mỏ
    giếng đào
    máy đào
  2. xem ả đào người phụ nữ làm nghề biểu diễn (ca sĩ, diễn viên,…)
    đào hát
    đào kép
    đào Marilyn Monroe
Tập tin:Zeus, Digging For China.jpg
Chó đào đất

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) tào