Bước tới nội dung

Thêu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:31, ngày 1 tháng 7 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (thâu) (cũ) dụng cụ xắn đất, giống cái mai
  2. (Hán trung cổ) () /sɨuH/ dùng kim đính sợi chỉ lên vải để tạo ra các hình thù trang trí
    vải thêu
    thêu thùa
    thêu dệt
Tập tin:Tiger embroidery, Nguyen dynasty, 20th century - National Museum of Vietnamese History - Hanoi, Vietnam - DSC05589.JPG
Tranh thêu thời Nguyễn