Bước tới nội dung

Khêu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:33, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (khiêu) /*l̥ˤew/ gợi ra, gây nên; (nghĩa chuyển) dùng vật nhọn móc ra
    khêu chuyện
    khêu gợi
    khêu nỗi nhớ
    khêu ốc
    khêu đèn
    khêu dằm
Tập tin:DGJ 1845 - More snails (3525999998).jpg
Khêu ốc