Xe
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
車 [a] phương tiện di chuyển có bánh lăn; (nghĩa chuyển) dùng dụng cụ có nhiều bánh tròn để quấn tơ thành sợi dệt; (nghĩa chuyển) vo tròn, vo viên- lái xe
- xe ngựa
- xe đạp
- xe tơ
- xe chỉ luồn kim
- dã tràng xe cát
Chú thích
- ^ Xe là kết quả của hiện tượng biến âm /a/ → /e/, giống như trà → chè, hạ → hè,…


