Giòi
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]rha[a]j/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*k-rɔːj/ [cg2] ấu trùng nở ra từ trứng ruồi nhặng, nhỏ và trắng; (nghĩa chuyển) kẻ xấu; (cũng) dòi, ròi
- thịt có giòi
- chuồng phân lắm giòi
- không ưa thì dưa có giòi
- lũ giòi bọ
- cũng bởi đàn giòi đục tận xương
